7. Cách phát âm đúng âm /æ/? Dấu hiệu nhận biết âm /æ/?

Âm /æ/ là nguyên âm ngắn. Mở miệng một nửa giống chữ “a”, một nửa giống chữ “e” trong tiếng Việt. Miệng mở rộng, kéo dài về hai bên và lưỡi đặt thấp. Phát âm ngắn, gọn và hạ dần giọng xuống.

1. Giới thiệu âm /æ/

Là nguyên âm ngắn.

2. Cách phát âm /æ/ 

– Mở miệng một nửa giống chữ “a”, một nửa giống chữ “e” trong tiếng Việt.

– Miệng mở rộng, kéo dài về hai bên và lưỡi đặt thấp.

– Phát âm ngắn, gọn và hạ dần giọng xuống.

3. Các ví dụ:

hanger /ˈhæŋə(r)/ (n): mắc treo quần áo

sad /bæd/ (adj): buồn

black /blæk/ (n): màu đen

candle /ˈkændl/ (n): cây nến

captain /ˈkæptɪn/ (n): đại úy, thuyền trưởng

4. Các dấu hiệu chính tả nhận biết âm /æ/

– Dấu hiệu 1. “a” có 1 âm tiết mà tận cùng là phụ âm (ngoại trừ phụ âm “r”)

Ví dụ:

bad /bæd/ (adj): tồi tệ

man /mæn/ (n): người đàn ông

fat /fæt/ (adj): béo/ mập

hang /hæŋ/ (v): treo (lên)

can /kæn/ (aux): có thể

– Dấu hiệu 2. Âm /æ/ thường xuất hiện khi một âm tiết được nhấn trọng âm mà trong đó nguyên âm đứng trước hai phụ âm.

Ví dụ:

narrow /ˈnær.əʊ/ (adj): chật hẹp

manner /ˈmæn.ər/ (n): cách thức

magnet /ˈmæɡ.nət/ (n): nam châm

calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/ (n): máy tính

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE

Ngữ âm

Từ vựng

Ngữ pháp