4. Cách phát âm đúng âm /eə/? Dấu hiệu nhận biết âm /eə/?

Âm /eə/ là nguyên âm đôi. Phát âm âm /e/ (tương tự chữ cái “e” trong tiếng Việt), sau đó chuyển khẩu hình sang phát âm /ə/. Khi bắt đầu, miệng mở theo chiều ngang, hai hàm răng và môi gần chạm nhưng không khép vào nhau. Phần đầu lưỡi nâng lên khi phát âm âm /e/ và hạ xuống về vị trí tự nhiên khi phát âm âm /ə/.

1. Giới thiệu âm //

Là nguyên âm đôi.

2. Cách phát âm //

– Phát âm âm /e/ (tương tự chữ cái “e” trong tiếng Việt), sau đó chuyển khẩu hình sang phát âm /ə/.

– Khi bắt đầu, miệng mở theo chiều ngang, hai hàm răng và môi gần chạm nhưng không khép vào nhau.

– Phần đầu lưỡi nâng lên khi phát âm âm /ɪ/ và hạ xuống về vị trí tự nhiên khi phát âm âm /ə/.

3. Các dấu hiệu chính tả nhận biết âm //

– Dấu hiệu 1. “a” phát âm là /eə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng “are” hoặc trong một âm tiết của một từ khi “a” đứng trước “r”

Ví dụ:

care /keə(r)/ (v): quan tâm

dare /deə(r)/ (v): dám

fare /feə(r)/ (n): tiền vé

– Dấu hiệu 2. “ai” phát âm là /eə/ khi đứng trước “r”

Ví dụ:

hair /heə(r)/ (n): tóc

pair /peə(r)/ (n): cặp, đôi

chair /tʃeə(r)/ (n): cái ghế

– Dấu hiệu 3. “ea” phát âm là /eə/

Ví dụ:

bearish /ˈbeərɪʃ/ (adj): hay cáu gắt

wear /weə(r)/ (v): mặc, đội, đeo

swear /sweə(r)/ (v): thề

– Dấu hiệu 4. “ei” có thể được phát âm là /eə/

Ví dụ:

heir /eə(r)/ (n): người thừa kế

their /ðeə(r)/: của họ (tính từ sở hữu)

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE

Ngữ âm

Các loại từ (từ loại) trong tiếng Anh

Từ vựng

Các loại từ (từ loại) trong tiếng Anh

Ngữ pháp

Các loại từ (từ loại) trong tiếng Anh