2. Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt Gồm: \({0^ \circ },{30^ \circ },{45^ \circ },{60^ \circ },{90^ \circ },{120^ \circ },{135^ \circ },{150^ \circ },{180^ \circ }\)

1. Lý thuyết

+ Các góc đặc biệt

Gồm: \({0^ \circ },{30^ \circ },{45^ \circ },{60^ \circ },{90^ \circ },{120^ \circ },{135^ \circ },{150^ \circ },{180^ \circ }\)

+ Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Kí hiệu “||” để chỉ giá trị lượng giác không xác định.

 

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Tính \(A = \cos {60^ \circ } + \cot {135^ \circ } + \sin {150^ \circ }\); \(B = 2\cos \frac{\pi }{6} + 3\tan \frac{{5\pi }}{6} + \cot \frac{{3\pi }}{4}\)

Sử dụng bảng giá trị lượng giác, ta được:

\(A = \frac{1}{2} + ( – 1) + \frac{1}{2} = 0\)

\(B = 2.\frac{{\sqrt 3 }}{2} + 3.\left( { – \frac{{\sqrt 3 }}{3}} \right) + ( – 1) = \sqrt 3  – \sqrt 3  – 1 =  – 1.\)

Ví dụ 2. Tìm góc \(\alpha ({0^o} \le \alpha  \le {180^o})\) trong mỗi trường hợp sau

a) \(\sin \alpha  = \frac{1}{2}\)                      b) \(\cos \alpha  = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)                    c) \(\tan \alpha  = 0\)                 d) \(\cot \alpha \) không xác định.

Sử dụng bảng giá trị lượng giác, ta được:

a) \(\alpha  = {30^ \circ }\) hoặc \(\alpha  = {150^ \circ }\)

b) \(\alpha  = {45^ \circ }\)

c) \(\alpha  = {0^ \circ }\) hoặc \(\alpha  = {180^ \circ }\)

d) \(\alpha  = {0^ \circ }\) hoặc \(\alpha  = {180^ \circ }\)

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE

Chương 1. Mệnh đề và tập hợp

Chương 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Chương 3. Hàm số bậc hai và đồ thị

Chương 4. Hệ thức lượng trong tam giác