Bài 5 trang 128 SGK Giải tích 12

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong:

Video hướng dẫn giải

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

test123

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

LG a

a) \(y =x^3\) và \(y = x^5\) bằng:

A. \(0\)             B. \(-4\)            C. \(\displaystyle{1 \over 6}\)      D. \(2\)

Phương pháp giải:

+) Hình phẳng được giới hạn bởi đường các đồ thị hàm số \(y=f(x);\) \(y=g(x)\) và các đường thẳng \(x=a; \, \, x=b \, (a<b)\) có diện tích được tính bởi công thức:  \(S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right) – g\left( x \right)} \right|dx.} \)

Lời giải chi tiết:

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là:

\( x^5= x^3⇔ x = 0\) hoặc \(x = ±1.\)

Do đó: Diện tích hình phẳng cần tìm là:

\( \begin{array}{l}
S = \int\limits_{ – 1}^1 {\left| {{x^3} – {x^5}} \right|dx} \\
= \int\limits_{ – 1}^0 {\left| {{x^3} – {x^5}} \right|dx} + \int\limits_0^1 {\left| {{x^3} – {x^5}} \right|dx} 
\end{array}\)

\(\begin{array}{l}
 =\left| {\int\limits_{ – 1}^0 {\left( {{x^3} – {x^5}} \right)} dx} \right| + \left| {\int\limits_0^1 {\left( {{x^3} – {x^5}} \right)dx} } \right|\\
\;\; = \left| {\left. {\left( {\dfrac{{{x^4}}}{4} – \dfrac{{{x^6}}}{6}} \right)} \right|_{ – 1}^0} \right| + \left| {\left. {\left( {\dfrac{{{x^4}}}{4} – \dfrac{{{x^6}}}{6}} \right)} \right|_0^1} \right|\\
\; = \left| { – \dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{6}} \right| + \left| {\dfrac{1}{4} – \dfrac{1}{6}} \right| = \dfrac{1}{6}.
\end{array}\)

Chọn đáp án C

LG b

b) \(y = x + \sin x\) và \(y = x\) \( (0 ≤ x ≤ 2π).\)

A. \(-4\)            B. \(4\)             C. \(0\)        D. \(1\)

Lời giải chi tiết:

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng là:

\(x + \sin x = x\) (\(0 ≠ x ≠ 2x\))

\( ⇔ \sin x = 0 ⇔ x = 0; x = π;  x = 2π\)

Do đó, diện tích hình bằng là:

\(\begin{array}{l}
S = \int\limits_0^{2\pi } {\left| {x + \sin x – x} \right|dx} \\
= \int\limits_0^{2\pi } {\left| {\sin x} \right|dx} \\
= \int\limits_0^\pi {\left| {\sin x} \right|dx} + \int\limits_\pi ^{2\pi } {\left| {\sin x} \right|dx}
\end{array}\)

\(\eqalign{
& = \left| {\int_0^\pi {\sin {\rm{x}}dx} } \right| + \left| {\int_\pi ^{2\pi } {\sin {\rm{x}}dx} } \right| \cr 
& = \left| {\left[ { – \cos x } \right]\left| {_0^\pi } \right.} \right| + \left| {\left[ { – {\mathop{\rm cosx}\nolimits} } \right]\left| {_\pi ^{2\pi }} \right.} \right| = 2 + 2 = 4. \cr} \)

Chọn đáp án B   

Sachgiaihay.com

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE