Bài 11 trang 42 SGK Toán 11 tập 1 – Chân trời sáng tạo

Giải các phương trình sau:

Đề bài

Giải các phương trình sau:

\(\begin{array}{l}a)\;sin2x + cos3x = 0\\b)\;sinx.cosx = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\\c)\;sinx + sin2x = 0\end{array}\)

Phương pháp giải – Xem chi tiết

Sử dụng các công thức lượng giác đã học để đưa về các phương trình lượng giác cơ bản.

Lời giải chi tiết

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

test321

\(\begin{array}{l}a)\;sin2x + cos3x = 0\\ \Leftrightarrow cos\left( {\frac{\pi }{2} – 2x} \right) + cos3x = 0\\ \Leftrightarrow cos\left( {\frac{\pi }{2} – 2x} \right) =  – cos3x\\ \Leftrightarrow cos\left( {\frac{\pi }{2} – 2x} \right) = cos\left( {\pi  – 3x} \right)\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\frac{\pi }{2} – 2x = \pi  – 3x + k2\pi \\\frac{\pi }{2} – 2x =  – \pi  + 3x + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{{10}} + k\frac{{2\pi }}{5}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\end{array}\)

\(\begin{array}{l}b)\;sinx.cosx = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\\ \Leftrightarrow \frac{1}{2}\;sin2x = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\\ \Leftrightarrow sin2x = \frac{{\sqrt 2 }}{2} = sin\left( {\frac{\pi }{4}} \right)\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\2x = \pi  – \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{8} + k\pi \\x = \frac{{3\pi }}{8} + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\end{array}\)

\(\begin{array}{l}c)\;sinx + sin2x = 0\\ \Leftrightarrow sinx =  – sin2x\\ \Leftrightarrow sinx = sin( – 2x)\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  – 2x + k2\pi \\x = \pi  + 2x + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = k\frac{{2\pi }}{3}\\x =  – \pi  + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\end{array}\)

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE