Lý thuyết Phép tính lũy thừa – Toán 11 Chân trời sáng tạo
1. Lũy thừa với số mũ nguyên - Lũy thừa với số mũ nguyên dương: 1. Lũy thừa với số mũ nguyên- Lũy thừa với số mũ nguyên dương:\({a^n} = \underbrace {a.a.a...a}_{n\,thừa\,số}\left( {a \in \mathbb{R},n...
Xem chi tiết
Giải mục 1 trang 6, 7 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Cho biết dãy số (left( {{a_n}} right)) được xác định theo một quy luật nào đó và bốn số hạng đầu tiên của nó được cho như ở bảng dưới đây: Lựa chọn câu để...
Xem chi tiết
Giải mục 2 trang 7, 8, 9 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Một thùng gỗ hình lập phương có độ dài cạnh (aleft( {dm} right)). Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn Hoạt động 2 Thực hành 2 Hoạt động 2 Một thùng gỗ hình...
Xem chi tiết
Giải mục 3 trang 9 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Tính giá trị các biểu thức sau: Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn Hoạt động 3 Thực hành 3 Thực hành 4 Hoạt động 3 Cho số thực \(a > 0\). a)...
Xem chi tiết
Giải mục 4 trang 10, 11 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Ta biết rằng, (sqrt 2 ) là một số vô tỉ có thể biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn: Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn Hoạt...
Xem chi tiết
Giải mục 5 trang 11, 12 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
a) Sử dụng máy tính cầm tay, hoàn thành bảng sau vào vở (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ năm). Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn Hoạt động...
Xem chi tiết
Bài 1 trang 13 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Tính giá trị các biểu thức sau: Đề bài Tính giá trị các biểu thức sau: a) \({\left( {\frac{3}{4}} \right)^{ - 2}}{.3^2}{.12^0}\); b) \({\left( {\frac{1}{{12}}} \right)^{ - 1}}.{\left( {\frac{2}{3}} \right)^{ - 2}}\); c) \({\left( {{2^{...
Xem chi tiết
Bài 2 trang 13 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Viết các biểu thức sau dưới dạng một luỹ thừa (left( {a > 0} right)): Đề bài Viết các biểu thức sau dưới dạng một luỹ thừa \(\left( {a > 0} \right)\): a) \(3.\sqrt 3...
Xem chi tiết
Bài 3 trang 13 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Rút gọn các biểu thức sau (left( {a > 0,b > 0} right)): Đề bài Rút gọn các biểu thức sau \(\left( {a > 0,b > 0} \right)\): a) \({a^{\frac{1}{3}}}{a^{\frac{1}{2}}}{a^{\frac{7}{6}}}\); b) \({a^{\frac{2}{3}}}{a^{\frac{1}{4}}}:{a^{\frac{1}{6}}}\); c) \(\left( {\frac{3}{2}{a^{...
Xem chi tiết
Bài 4 trang 13 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Với một chỉ vàng, giả sử người thợ lành nghề có thể dát mỏng thành lá vàng rộng (1,{m^2}) và dày khoảng (1,{94.10^{ - 7}},m). Đề bài Với một chỉ vàng, giả sử người thợ...
Xem chi tiết
Bài 5 trang 13 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Tại một xí nghiệp, công thức (Pleft( t right) = 500.{left( {frac{1}{2}} right)^{frac{t}{3}}}) được dùng để tính giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc máy sau thời gian (t) (tính theo...
Xem chi tiết
Bài 6 trang 13 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Biết rằng ({10^alpha } = 2;{10^beta } = 5). Đề bài Biết rằng \({10^\alpha } = 2;{10^\beta } = 5\). Tính \({10^{\alpha  + \beta }};{10^{\alpha  - \beta }};{10^{2\alpha }};{10^{ - 2\alpha }};{1000^\beta };0,{01^{2\alpha }}\). Phương...
Xem chi tiết
Bài 7 trang 13 SGK Toán 11 tập 2 – Chân trời sáng tạo
Biết rằng \({4^\alpha } = \frac{1}{5}\). Tính giá trị các biểu thức sau: Đề bài Biết rằng \({4^\alpha } = \frac{1}{5}\). Tính giá trị các biểu thức sau: a) \({16^\alpha } + {16^{ - \alpha...
Xem chi tiết

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE