Bài 1.38 trang 18 SBT Giải tích 12 Nâng cao

Giải bài 1.38 trang 18 sách bài tập Giải tích 12 Nâng cao. Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau: …

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:

LG a

\(y = {{2{x^2} + 1} \over {{x^2} – 2x}}\)

Lời giải chi tiết:

Ta có:

\(\begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{{2{x^2} + 1}}{{{x^2} – 2x}}\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \left( {\frac{{2{x^2} + 1}}{{x – 2}}.\frac{1}{x}} \right) = – \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ – }} y = + \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{2{x^2} + 1}}{{{x^2} – 2x}}\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {\frac{{2{x^2} + 1}}{x}.\frac{1}{{x – 2}}} \right) = + \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ – }} y = – \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2{x^2} + 1}}{{{x^2} – 2x}}\\
= \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2 + \frac{1}{{{x^2}}}}}{{1 – \frac{2}{x}}} = 2\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to – \infty } y = 2
\end{array}\)

Vậy:

Đường thẳng x = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị.

Đường thẳng x = 2  là tiệm cận đứng của đồ thị.

Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị.

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

test321

LG b

\(y = {x \over {1 – {x^2}}}\)

Lời giải chi tiết:

\(\begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{x}{{1 – {x^2}}}\\
= \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {\frac{x}{{1 + x}}.\frac{1}{{1 – x}}} \right) = – \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ – }} y = + \infty
\end{array}\)

Tiệm cận đứng: x = 1.

\(\begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to – {1^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to – {1^ + }} \frac{x}{{1 – {x^2}}}\\
= \mathop {\lim }\limits_{x \to – {1^ + }} \left( {\frac{x}{{1 – x}}.\frac{1}{{1 + x}}} \right) = – \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to – {1^ – }} y = + \infty
\end{array}\)

Tiệm cận đứng: x = -1.

\(\begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{x}{{1 – {x^2}}} = 0\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to – \infty } y = 0
\end{array}\)

Tiệm cận ngang: y = 0.

LG c

\(y = {{{x^3}} \over {{x^2} – 1}}\)

Lời giải chi tiết:

\(\begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^3}}}{{{x^2} – 1}}\\
= \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {\frac{{{x^3}}}{{x + 1}}.\frac{1}{{x – 1}}} \right) = + \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ – }} y = – \infty
\end{array}\)

Tiệm cận đứng: x = 1 (khi \(x \to {1^ + }\) và \(x \to {1^ – }\))

\(\begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to – {1^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to – {1^ + }} \frac{{{x^3}}}{{{x^2} – 1}}\\
= \mathop {\lim }\limits_{x \to – {1^ + }} \left( {\frac{{{x^3}}}{{x – 1}}.\frac{1}{{x + 1}}} \right) = + \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to – {1^ – }} y = – \infty
\end{array}\)

Tiệm cận đứng: x = -1.

\(\begin{array}{l}
y = \frac{{{x^3}}}{{{x^2} – 1}} = x + \frac{x}{{{x^2} – 1}}\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {y – x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{x}{{{x^2} – 1}} = 0\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to – \infty } \left( {y – x} \right) = 0
\end{array}\)

Tiệm cận xiên: y = x.

LG d

\(y = {{\sqrt x } \over {4 – {x^2}}}\)

Lời giải chi tiết:

\(\begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{\sqrt x }}{{4 – {x^2}}}\\
= \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {\frac{{\sqrt x }}{{2 + x}}.\frac{1}{{2 – x}}} \right) = – \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ – }} y = + \infty
\end{array}\)

Tiệm cận đứng: x = 2.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } y = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{\sqrt x }}{{4 – {x^2}}} = 0\)

Tiệm cận ngang: y = 0.

Sachgiaihay.com

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE

GIẢI TÍCH SBT – TOÁN 12 NÂNG CAO