Giải bài 1 trang 14 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Tính các giá trị lượng giác của góc \(\alpha \), nếu: a) \(\sin \alpha = - \frac{4}{5}\) và \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\); b) \(\cos \alpha = \frac{{11}}{{61}}\) và \(0 < \alpha < \frac{\pi...
Xem chi tiết
Giải bài 2 trang 14 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Biểu diễn các giá trị lượng giác sau qua các giá trị lượng giác của góc có số đo từ 0 đến \(\frac{\pi }{4}\) (hoặc từ \({0^0}\) đến \({45^0}\)): Đề bài Biểu diễn các giá...
Xem chi tiết
Giải bài 3 trang 14 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Xác định dấu của các giá trị lượng giác sau: a) \(\cos \left( {\alpha + \pi } \right)\); b) \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right)\); c)...
Xem chi tiết
Giải bài 4 trang 14 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Biết \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính giá trị của các biểu thức sau: Đề bài Biết \(\sin \alpha  = \frac{3}{5}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi...
Xem chi tiết
Giải bài 5 trang 14 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau: a) \({\sin ^4}x + {\cos ^4}x = 1 - 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x\); b) \(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{\tan x + 1}}{{\tan x -...
Xem chi tiết
Giải bài 6 trang 15 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Chứng minh các đẳng thức sau: a) \({\sin ^2}{605^0} + {\sin ^2}{1645^0} + {\cot ^2}{25^0} = \frac{1}{{{{\cos }^2}{{65}^0}}}\); b) \(\frac{{\sin {{530}^0}}}{{1 + \sin {{640}^0}}} = \frac{1}{{\sin {{10}^0}}} + \cot {10^0}\) Đề bài Chứng minh các...
Xem chi tiết
Giải bài 7 trang 15 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Rút gọn các biểu thức sau: a) \(\cos \left( {\alpha + \pi } \right) + \sin \left( {\alpha + \frac{{5\pi }}{2}} \right) - \tan \left( {\alpha + \frac{\pi }{2}} \right)\tan \left( {\pi - \alpha }...
Xem chi tiết
Giải bài 8 trang 15 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Tính giá trị của các biểu thức sau: a) \(\sin {17^0}\sin {197^0} + \sin {73^0}\cos {163^0}\); b) \(\frac{1}{{1 - \tan {{145}^0}}} + \frac{1}{{1 + \tan {{55}^0}}}\). Đề bài Tính giá trị của các biểu thức...
Xem chi tiết
Giải bài 9 trang 15 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
a) Cho \(\tan \alpha + \cot \alpha = 2\). Tính giá của trị biểu thức \({\tan ^3}\alpha + {\cot ^3}\alpha \). b) Cho \(\sin \alpha + \cos \alpha = \frac{1}{4}\). Tính giá của trị biểu...
Xem chi tiết
Giải bài 10 trang 15 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Cho \(\tan x = 2\). Tính giá trị của các biểu thức sau: a) \(\frac{{3\sin x - 4\cos x}}{{5\sin x + 2\cos x}}\); b) \(\frac{{{{\sin }^3}x + 2{{\cos }^3}x}}{{2\sin x + 3\cos x}}\). Đề bài...
Xem chi tiết
Giải bài 11 trang 15 sách bài tập toán 11 – Chân trời sáng tạo tập 1
Độ dài của ngày từ lúc Mặt Trời mọc đến lúc Mặt Trời lặn ở một thành phố X trong ngày thứ t của năm được tính xấp xỉ bởi công thức Đề bài Độ...
Xem chi tiết

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE