4. Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

Đề bài

Câu 1 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Trong phép tính 38 – 4 = 34, ta có 38 được gọi là số trừ, đúng hay sai?
 

Đúng

Sai

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các câu dưới đây, câu nào sai?
Cho phép tính: 85 – 22 = 63.

A. 85 là số bị trừ

B. 22 là số trừ

C. 63 là số trừ

D. 85 – 22 cũng gọi là hiệu

Câu 3 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trên xuống dưới lần lượt là  ; ;

Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Hiệu của hai số 66 và 4 là:

A. 26

B. 62

C. 68

D. 70

Câu 5 : Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

$\frac{\stimes{85-53}}{?}$

Câu 6 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là  ;

Câu 7 : Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép nối hiệu ở cột B với số bị trừ và số trừ ở cột A.

Số bị trừ: 73, số trừ: 21
Số bị trừ: 80, số trừ: 30
Số bị trừ: 45, số trừ: 12
Số bị trừ: 58, số trừ: 36

Hiệu là 22
Hiệu là 33
Hiệu là 50
Hiệu là 52

Câu 8 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô có dấu “?” là

Câu 9 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  80 – 30 20 = 

Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho phép tính:

                   \(\begin{array}{*{20}{c}}{ – \begin{array}{*{20}{c}}{48}\\{1*}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,30}\end{array}\)

Số thích hợp điền vào dấu “*” để được phép tính đúng là:

A. 8
B. 7
C. 6
D. 5

Câu 11 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.
Từ số bị trừ, số trừ và hiệu, lập được các phép trừ thích hợp là:

45 – 23 = 22 ;
79  = ;
=

Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE