2. Ngữ pháp – Tường thuật câu hỏi

Đề bài

Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the following sentences based on the given words.

“Which planet do you like best, Tim?”, Nam asked.

=> Nam asked Tim 

.

Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the following sentences based on the given words.

“How do you know about the solar system?”, he asked.

=> He asked me

Câu 3 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the following sentences based on the given words.

“What might the inhabitants of Mars look like?”, Tommy wondered.

→ Tom wondered

Câu 4 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put the following sentences into reported speech.

“When will you finish this spaceship model?”, John asked Peter.

→

Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put the following sentences into reported speech.

“Why aren’t you curious about what an alien looks like?”, Ly asked me.

→

Câu 6 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put the following sentences into reported speech.

“When did you last dream about going into the space?” Mrs Van asked her son.

→

Câu 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

She wondered ……………… a space buggy looked like.

A. what

B. how

C. which

D. what things

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the following sentences based on the given words.

“Which planet do you like best, Tim?”, Nam asked.

=> Nam asked Tim 

.

Đáp án

“Which planet do you like best, Tim?”, Nam asked.

=> Nam asked Tim 

.

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu tường thuật của câu hỏi có từ để hỏi

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: S+ asked (+ O) +  Wh-question+ S + V.

Biến đổi các thành phần trong câu:

– Đại từ: you => he

– Thì động từ ở câu trực tiếp là thì hiện tại đơn nên khi chuyển sang câu gián tiếp, ta phải chia động từ ở thì quá khứ đơn

S + V(s,es) => S + Ved

=> Nam asked Tim which planet he liked best.

Tạm dịch: Nam hỏi Tim thích hành tinh nào nhất.

Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the following sentences based on the given words.

“How do you know about the solar system?”, he asked.

=> He asked me

Đáp án

“How do you know about the solar system?”, he asked.

=> He asked me

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu tường thuật của câu hỏi có từ để hỏi

Cấu trúc: S+ asked (+ O) + Wh-question+ S + V.

Lời giải chi tiết :

Biến đổi các thành phần trong câu:

– Đại từ: you => I

– Thì động từ ở câu trực tiếp là thì hiện tại đơn nên khi chuyển sang câu gián tiếp, ta phải chia động từ ở thì quá khứ đơn

S + V(s,es) => S + Ved

=> He asked me how I knew about the solar system.

Tạm dịch: Anh ấy hỏi tôi làm thế nào tôi biết về hệ mặt trời.

Câu 3 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rewrite the following sentences based on the given words.

“What might the inhabitants of Mars look like?”, Tommy wondered.

→ Tom wondered

Đáp án

“What might the inhabitants of Mars look like?”, Tommy wondered.

→ Tom wondered

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu tường thuật của câu hỏi có từ để hỏi

Cấu trúc: S+ asked (+ O) + Wh-question+ S + V.

Lời giải chi tiết :

Biến đổi các thành phần trong câu:

Động từ chia ở câu trực tiếp là động từ khuyết thiếu might nên khi chuyển sang câu gián tiếp vẫn giữ nguyên might

=> Tom wondered what the inhabitants of Mars might look like.

Tạm dịch: Tom tự hỏi những cư dân trên sao Hỏa có thể trông như thế nào.

Câu 4 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put the following sentences into reported speech.

“When will you finish this spaceship model?”, John asked Peter.

→

Đáp án

“When will you finish this spaceship model?”, John asked Peter.

→

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu tường thuật của câu hỏi có từ để hỏi

Cấu trúc: S+ asked (+ O) + Wh-word+ S + V.

Lời giải chi tiết :

Biến đổi các thành phần trong câu:

– Đại từ: you => he

– Thì động từ ở câu trực tiếp là thì tương lai đơn nên khi chuyển sang câu gián tiếp, ta phải chia động từ ở thì tương lai trong quá khứ

S + will + V nguyên thể => S + would + V nguyên thể

– Đai từ chỉ định this => that          

=> John asked Peter when he would finish that spaceship model.

Tạm dịch: John hỏi Peter khi nào thì hoàn thành mô hình tàu vũ trụ đó.

Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put the following sentences into reported speech.

“Why aren’t you curious about what an alien looks like?”, Ly asked me.

→

Đáp án

“Why aren’t you curious about what an alien looks like?”, Ly asked me.

→

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu tường thuật của câu hỏi có từ để hỏi

Cấu trúc: S+ asked (+ O) + Wh-word+ S + V.

Lời giải chi tiết :

Biến đổi các thành phần trong câu:

– Đại từ: you => I

– Thì động từ ở câu trực tiếp là thì hiện tại đơn nên khi chuyển sang câu gián tiếp, ta phải chia động từ ở thì quá khứ đơn

S + is/ am/ are … => S + was/ were…

S + V(s,es) => S + Ved

=> Ly asked me why I wasn’t curious about what an alien looked like.

Tạm dịch: Ly hỏi tôi tại sao tôi không tò mò về người ngoài hành tinh trông như thế nào.

Câu 6 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Put the following sentences into reported speech.

“When did you last dream about going into the space?” Mrs Van asked her son.

→

Đáp án

“When did you last dream about going into the space?” Mrs Van asked her son.

→

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu tường thuật của câu hỏi có từ để hỏi

Cấu trúc: S+ asked (+ O) +  Wh-word+ S + V.

Lời giải chi tiết :

Biến đổi các thành phần trong câu:

– Đại từ: you => he

– Thì động từ ở câu trực tiếp là thì quá khứ đơn nên khi chuyển sang câu gián tiếp, ta phải chia động từ ở thì quá khứ hoàn thành

S + Ved => S + had Ved

=> Mrs Van asked her son when he had last dreamt about going into the space.

Tạm dịch: Bà Vân hỏi con trai lần cuối mơ thấy mình đi vào vũ trụ là khi nào.

Câu 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the best answer

She wondered ……………… a space buggy looked like.

A. what

B. how

C. which

D. what things

Đáp án

A. what

Phương pháp giải :

Kiến thức: Câu tường thuật của câu hỏi có từ để hỏi

Cấu trúc: S+ asked + O + wh- word + S + V.

Lời giải chi tiết :

Ta có cấu trúc hỏi về ngoại hình: what do/ does + S + look like?

=> She wondered what a space buggy looked like.

Tạm dịch: Cô tự hỏi không biết một con bọ vũ trụ trông như thế nào.

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE