3. Số hạng, tổng

Đề bài

Câu 1 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Trong phép tính 24 + 5 = 29, 29 được gọi là tổng, đúng hay sai?

Đúng

Sai

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho phép tính: 30 + 25 = 55.

A. 30 và 25 là các số hạng
B. 55 là tổng
C. 30 + 25 cũng gọi là tổng
D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng của 26 và 41 là:

A. 65
B. 66
C. 67
D. 68

Câu 4 : Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

$\frac{{53+36}}{?}$

Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là ;

Câu 6 : Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép kết quả với tổng của hai số tương ứng.

Câu 7 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

64 = + 4
Mẫu: 53 = 50 + 3.

Câu 8 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

91 = +
Mẫu: 46 = 40 + 6.

Câu 9 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  30 + 40 + 20 = 

Câu 10 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho phép tính:

                   \(\begin{array}{*{20}{c}}{ + \begin{array}{*{20}{c}}{42}\\{2*}\end{array}}\\\hline{\,\,\,68}\end{array}\)

Số thích hợp điền vào dấu “*” để được phép tính đúng là 

Câu 11 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
 

Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích hợp là:

32 + 4 = 36 ;

44 + =
+ 21 =

Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

 

Trong vườn có 25 cây cam và 13 cây táo. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và táo?

A. 28 cây
B. 38 cây
C. 56 cây
D. 83 cây

Câu 13 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Nam có 32 viên bi. Việt cho Nam thêm 5 viên bi nữa. Hỏi lúc này Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?
32 + =
Nam có tất cả viên bi.

Câu 14 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng của hai số là 10, số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Giá trị của số bé là :

A. 3
B. 4
C. 6
D. 7

Câu 15 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số hạng thứ nhất là số chẵn lớn nhất có một chữ số, số hạng thứ hai là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số.
Vậy tổng của hai số đó là

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Trong phép tính 24 + 5 = 29, 29 được gọi là tổng, đúng hay sai?

Đúng

Sai

Đáp án
Đúng

Sai

Phương pháp giải :
Xem lại lí thuyết về số hạng – tổng.

Lời giải chi tiết :

Trong phép tính 24 + 5 = 29, ta có 29 được gọi là tổng.

Vậy phát biểu đã cho là đúng.

Chọn đáp án “Đúng”.

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho phép tính: 30 + 25 = 55.

A. 30 và 25 là các số hạng
B. 55 là tổng
C. 30 + 25 cũng gọi là tổng
D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án
D. Cả A, B, C đều đúng

Phương pháp giải :
Xem lại lí thuyết về số hạng – tổng.

Lời giải chi tiết :

Trong phép tính 30 + 25 = 55 ta có:

• 30 và 25 là các số hạng

• 55 là tổng

• 30 + 25 cũng gọi là tổng

Vậy cả A, B, C đều đúng

Chọn D.

Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng của 26 và 41 là:

A. 65
B. 66
C. 67
D. 68

Đáp án
C. 67

Phương pháp giải :

Cách đặt tính và tính:

– Đặt tính theo cột dọc: Viết các chữ số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau.

– Tính : Từ phải qua trái, lần lượt cộng hai số đơn vị, hai số chục.

Lời giải chi tiết :

Đặt tính rồi tính ta có:

                   \(\begin{array}{*{20}{c}}{ + \begin{array}{*{20}{c}}{26}\\{41}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,67}\end{array}\)

                    26 + 41 = 67.

Vậy tổng của 26 và 41 là 67.

Chọn C.

Câu 4 : Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

$\frac{{53+36}}{?}$

Đáp án
$\frac{{53+36}}{89}$

Phương pháp giải :
Từ phải qua trái, lần lượt cộng hai số đơn vị, hai số chục.

Lời giải chi tiết :

Đặt tính rồi tính ta có:

                 \(\begin{array}{*{20}{c}}{ + \begin{array}{*{20}{c}}{53}\\{36}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,89}\end{array}\)

Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE