2. Ngữ âm Unit 8

Đề bài

Câu 1 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    town

  • B.

    down

  • C.

    know

  • D.

    brown

Câu 2 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    grow

  • B.

    now

  • C.

    below

  • D.

    throw

Câu 3 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    our

  • B.

    about

  • C.

    though

  • D.

    round

Câu 4 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    cloud

  • B.

    shoulder

  • C.

    mouse

  • D.

    house

Câu 5 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    board

  • B.

    goat

  • C.

    coat

  • D.

    coal

Câu 6 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    road

  • B.

    goal

  • C.

    soap

  • D.

    broadcast

Câu 7 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    those

  • B.

    alone

  • C.

    along

  • D.

    total

Câu 8 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    open

  • B.

    brother

  • C.

    over

  • D.

    control

Câu 9 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    show

  • B.

    blow

  • C.

    shadow

  • D.

    crown

Câu 10 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    noun

  • B.

    should

  • C.

    account

  • D.

    mountain

Câu 11 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    bounce

  • B.

    out

  • C.

    sound

  • D.

    poultry

Câu 12 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    elbow

  • B.

    narrow

  • C.

    flower

  • D.

    snow

Câu 13 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    tomorrow

  • B.

    throwaway

  • C.

    ownership

  • D.

    powerful

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    town

  • B.

    down

  • C.

    know

  • D.

    brown

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

town /taʊn/

down/daʊn/

know/nəʊ/

brown/braʊn/

Đáp án C đọc là / əʊ /, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Câu 2 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    grow

  • B.

    now

  • C.

    below

  • D.

    throw

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

grow /grəʊ/

now/naʊ/

below/bɪˈləʊ/

throw /θrəʊ/

Đáp án B đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Câu 3 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    our

  • B.

    about

  • C.

    though

  • D.

    round

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

our /ˈaʊə/

about/əˈbaʊt/

though/ðəʊ/

round/raʊnd/

Đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Câu 4 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    cloud

  • B.

    shoulder

  • C.

    mouse

  • D.

    house

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

cloud /klaʊd/

shoulder/ˈʃəʊldə/

mouse/maʊz/

house/haʊz/

Đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Câu 5 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    board

  • B.

    goat

  • C.

    coat

  • D.

    coal

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

board /bɔːd/

goat/gəʊt/

coat/kəʊt/

coal/kəʊl/

Đáp án A đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Câu 6 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    road

  • B.

    goal

  • C.

    soap

  • D.

    broadcast

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

road /rəʊd/

goal/gəʊl/

soap/səʊp/

broadcast/ˈbrɔːdkɑːst/

Đáp án D đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Câu 7 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    those

  • B.

    alone

  • C.

    along

  • D.

    total

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

those /ðəʊz/

alone/əˈləʊn/

along/əˈlɒŋ/

total/ˈtəʊtl/

Đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Câu 8 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    open

  • B.

    brother

  • C.

    over

  • D.

    control

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

open /ˈəʊpən/

brother/ˈbrʌðə/

over/ˈəʊvə/

control /kənˈtrəʊl/

Đáp án B đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Câu 9 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    show

  • B.

    blow

  • C.

    shadow

  • D.

    crown

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

show /ʃəʊ/

blow/bləʊ/

shadow/ˈʃædəʊ/

crown/kraʊn/

Đáp án D đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Câu 10 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    noun

  • B.

    should

  • C.

    account

  • D.

    mountain

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

noun /naʊn/

should /ʃʊd/

account/əˈkaʊnt/

mountain/ˈmaʊntɪn/

Đáp án B đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Câu 11 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    bounce

  • B.

    out

  • C.

    sound

  • D.

    poultry

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

bounce /baʊns/

out /aʊt/

sound/saʊnd/

poultry/ˈpəʊltri/

Đáp án D đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Câu 12 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    elbow

  • B.

    narrow

  • C.

    flower

  • D.

    snow

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

ellow /ˈɛlbəʊ/

narrow/ˈnærəʊ/

flower/ˈflaʊə/

snow/snəʊ/

Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Câu 13 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

  • A.

    tomorrow

  • B.

    throwaway

  • C.

    ownership

  • D.

    powerful

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

tomorrow /təˈmɒrəʊ/

throwaway/ˈθrəʊəweɪ/

ownership/ˈəʊnəʃɪp/

powerful/ˈpaʊəfʊl/

Đáp án D đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE