Câu 4.1 trang 176 sách bài tập Giải tích 12 Nâng cao

Tìm phần ảo và phần thực của mỗi số phức sau:

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Tìm phần ảo và phần thực của mỗi số phức sau:

LG a

\(\left( {4 – i} \right) + \left( {2 + 3i} \right) – \left( {5 + i} \right)\)

Giải chi tiết:

1 và 1

LG b

\({\left( {1 + i} \right)^2} – {\left( {1 – i} \right)^2}\)

Giải chi tiết:

0 và 4

LG c

\({\left( {2 + i} \right)^3} – {\left( {3 – i} \right)^3}\)

Giải chi tiết:

-16 và 37 

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

test123

LG d

\({{\sqrt 3  – i} \over {1 + i}} – {{\sqrt 2  + i} \over i}\)

Giải chi tiết:

\({{\sqrt 3  – 3} \over 2}\) và \({{2\sqrt 2  – 1 – \sqrt 3 } \over 2}\)

LG e

\(y = {1 \over {2i}}\left( {{i^7} – {1 \over {{i^7}}}} \right)\)

Giải chi tiết:

-1 và 0

LG f

\({\left( {{{1 + i} \over {1 – i}}} \right)^{33}} + {\left( {1 – i} \right)^{10}} + \left( {2 + 3i} \right)\left( {2 – 3i} \right) + {1 \over i}\)

Giải chi tiết:

13 và -32

LG g

\(1 + \left( {1 + i} \right) + {\left( {1 + i} \right)^2} + {\left( {1 + i} \right)^3} + … + {\left( {1 + i} \right)^{20}}\)

Giải chi tiết:

\( – {2^{10}}\) và \( – {2^{10}} + 1\)

Hướng dẫn: g) tính tổng cấp số nhân công bội (1 + i)

Sachgiaihay.com

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE

GIẢI TÍCH SBT – TOÁN 12 NÂNG CAO