Giải Bài 1 trang 14 sách bài tập toán 7 tập 1 – Chân trời sáng tạo
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1. Đề bài Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1. \(9; \dfrac{1}{8}\);\(\dfrac{{81}}{{16}}\);\(\dfrac{8}{{125}};0,0625 \) Phương pháp...
Xem chi tiết
Giải Bài 2 trang 14 sách bài tập toán 7 tập 1 – Chân trời sáng tạo
Tính Đề bài Tính a) \({\left( {\dfrac{{ - 1}}{3}} \right)^4}\),\({\left( {\dfrac{{ - 2}}{3}} \right)^3}\),\({\left( {2\dfrac{1}{2}} \right)^3}\),\({\left( { - 0,2} \right)^3}\) b) \({\left( {\dfrac{{ - 1}}{2}} \right)^2}\),\({\left( {\dfrac{{ - 1}}{2}} \right)^3}\),\({\left( {\dfrac{{ - 1}}{2}} \right)^4}\),\({\left( {\dfrac{{...
Xem chi tiết
Giải Bài 3 trang 15 sách bài tập toán 7 tập 1 – Chân trời sáng tạo
Tính Đề bài Tính a) \({\left( {\dfrac{{ - 2}}{3}} \right)^3}.{\left( {\dfrac{{ - 2}}{3}} \right)^2}\) b) \({(0,15)^7}:{(0,15)^5}\) c) \({\left( {\dfrac{3}{5}} \right)^{15}}:{\left( {\dfrac{{27}}{{125}}} \right)^5}\) d) \({\left( {\dfrac{1}{7}} \right)^4}.\dfrac{1}{7}{.49^3}\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Ta sử...
Xem chi tiết
Giải Bài 4 trang 15 sách bài tập toán 7 tập 1 – Chân trời sáng tạo
Tìm x, biết: Đề bài Tìm x, biết: a) \(x:{\left( {\dfrac{{ - 1}}{3}} \right)^3} = \dfrac{{ - 1}}{3}\) b) \(x.{\left( {\dfrac{{ - 3}}{7}} \right)^5} = {\left( {\dfrac{{ - 3}}{7}} \right)^7}\) c) \({\left( {\dfrac{{ - 2}}{3}}...
Xem chi tiết
Giải Bài 5 trang 15 sách bài tập toán 7 tập 1 – Chân trời sáng tạo
Tính Đề bài Tính a) \(\left[ {{{\left( {\dfrac{2}{5}} \right)}^6}.{{\left( {\dfrac{2}{5}} \right)}^5}} \right]:{\left( {\dfrac{2}{5}} \right)^9}\) b) \(\left[ {{{\left( {\dfrac{3}{7}} \right)}^8}:{{\left( {\dfrac{3}{7}} \right)}^7}} \right].\left( {\dfrac{3}{7}} \right)\) c) \(\left[ {{{\left( {\dfrac{2}{5}} \right)}^9}.{{\left( {\dfrac{2}{5}} \right)}^4}} \right]:\left[ {{{\left( {\dfrac{2}{5}} \right)}^7}.{{\left(...
Xem chi tiết
Giải Bài 6 trang 15 sách bài tập toán 7 tập 1 – Chân trời sáng tạo
Tính Đề bài Tính a) \({\left( {\dfrac{2}{5} - \dfrac{1}{3}} \right)^2}\) b) \({\left( {1\dfrac{1}{2} - 1,25} \right)^3}\) c) \({\left( {\dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{3}} \right)^2}:{\left( {1\dfrac{1}{2}} \right)^2}\) d) \(2:{\left( {\dfrac{1}{2} - \dfrac{2}{3}} \right)^3}\) Phương pháp giải - Xem...
Xem chi tiết
Giải Bài 7 trang 15 sách bài tập toán 7 tập 1 – Chân trời sáng tạo
Tính giá trị các biểu thức. Đề bài Tính giá trị các biểu thức a) \(\dfrac{{{9^3}{{.2}^{10}}}}{{{{16}^2}{{.81}^2}}}\) b) \(\dfrac{{{{( - 3)}^7}.{{( - 3)}^8}}}{{{{7.9}^7}}}\) c) \(\dfrac{{{{(0,3)}^6}.{{(0,04)}^3}}}{{{{(0,09)}^4}.{{(0,2)}^4}}}\) d) \(\dfrac{{{2^3} + {2^4} + {2^5} + {2^6}}}{{{{15}^2}}}\) Phương pháp giải...
Xem chi tiết
Giải Bài 8 trang 16 sách bài tập toán 7 tập 1 – Chân trời sáng tạo
Khối lượng một số hành tinh trong Hệ Mặt Trời: Sao Thổ 5,6846 . 1026 kg, Sao Mộc 1,8986 . 1027 kg, Sao Thiên Vương 8,6810 . 1025 kg, Sao Hải Vương 10,243 . 1025...
Xem chi tiết

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE