Câu 3.47 trang 148 sách bài tập Giải tích 12 Nâng cao

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

LG a

Đồ thị hàm số \(y = x + {1 \over x}\), trục hoành,  đường thẳng \(x =  – 2\) và đường thẳng \(x =  – 1\)

Lời giải chi tiết:

\(S = \int\limits_{ – 2}^{ – 1} {\left| {1 + {1 \over x}} \right|} dx\)  (h.3.7)

$$ =  – \int\limits_{ – 2}^{ – 1} {\left( {1 + {1 \over x}} \right)} \,dx = \left( { – x – \ln |x|} \right)|_{ – 2}^{ – 1} = 1 + \ln 2$$

                                

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

test321

LG b

Đồ thị hàm số \(y = 1 – {1 \over {{x^2}}}\), trục hoành, đường thẳng \(x = 1\) và đường thẳng \(x = 2\)

Lời giải chi tiết:

\(S = \int\limits_1^2 {\left( {1 – {1 \over {{x^2}}}} \right)dx} = \left( {x + {1 \over x}} \right)|_1^2 = 0,5\)

LG c

Đồ thị hàm số \(y = 1 – {1 \over {{x^2}}}\), đường thẳng  \(y =  – {1 \over 2}\) và đường thẳng \(y = {1 \over 2}\)

Lời giải chi tiết:

Diện tích hình thang cong ABCD là \(\int\limits_{ – {1 \over 2}}^{{1 \over 2}} {{{dy} \over {\sqrt {1 – y} }}}  = \sqrt 6  – \sqrt 2 \)   (h.3.8)

Do đó diện tích hình phẳng cần tìm là: \(2\left( {\sqrt 6  – \sqrt 2 } \right)\)

                              

Sachgiaihay.com

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE

GIẢI TÍCH SBT – TOÁN 12 NÂNG CAO