4. Đề kiểm tra học kì 2 – Đề số 04

Đề bài

Câu 1 : Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là q=Q0cos(ωt+φ). Biểu thức của dòng điện trong mạch là:

  • A.

    i=ωQ0cos(ωt+φ)

  • B.

    i=ωQ0cos(ωt+φ+π2)

  • C.

    i=ωQ0cos(ωt+φπ2)

  • D.

    i=ωQ0sin(ωt+φ)

Câu 2 : Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, r,  rt  lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

  • A.

    r=rt=rd

  • B.

    rt<r<rd 

  • C.

    rd<r<rt

  • D.

    rt<rd<r

Câu 3 : Trong thí nghiệm Y-âng, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là:

  • A.

    3i2

  • B.

    i2

  • C.

    i

  • D.

    2i

Câu 4 : Một vật có khối lượng nghỉ 5kg chuyển động với tốc độ v=0,6c ( với c=3.108m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không). Theo thuyết tương đối, động năng của vật bằng:

  • A.
    1,125.1017J
  • B.
    12,7.1017J
  • C.
    9.1016J
  • D.
    2,25.1017J

Câu 5 : Mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có L biến thiên từ Lmin đến Lmax và tụ điện có điện dung C. Bước sóng nhỏ nhất mà mạch bắt được là:

  • A.

    λmin=cLminC2π

  • B.

    λmin=2πcLminC

  • C.

    λmin=2πcLmaxC

  • D.

    λmin=2πcLminC

Câu 6 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa gồm:

  • A.

    Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu.

  • B.

    Một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

  • C.

    Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau.

  • D.

    Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau.

Câu 7 : Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,38μm . Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng:

  • A.

    5,23. 10-20 J

  • B.

    2,49.10-31 J

  • C.

    5,23.10-19 J                     

  • D.

    2,49.10-19 J

Câu 8 : Chiếu một ánh sáng có bước sóng λ và năng lượng phôtôn là ɛ vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng phát quang có bước sóng λ và năng lượng phôtôn là ɛ. Biết

εε=0,8. Tỉ số λλ bằng

  • A.

    1,25.

  • B.

    0,8.

  • C.

    1.

  • D.

    1,5

Câu 9 : Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động của mạch

  • A.

    Tăng lên 4 lần.

  • B.

    Tăng lên 2 lần.

  • C.

    Giảm đi 4 lần.

  • D.

    Giảm đi 2 lần.

Câu 10 : Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân?

  • A.

    Tổng số hạt nuclon của hạt tương tác bằng tổng số nuclon của các hạt sản phẩm

  • B.

    Tổng số các hạt proton của hạt tương tác bằng tổng các hạt proton của các hạt sản phẩm

  • C.

    Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm

  • D.

    Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các hạt sản phẩm.

Câu 11 : Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc trên mặt đất là

  • A.

    Sóng ngắn

  • B.

    Sóng dài

  • C.

    Sóng trung

  • D.

    Sóng cực ngắn

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

  • A.

    Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

  • B.

    Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

  • C.

    Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

  • D.

    Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

Câu 13 : Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2=4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là:

  • A.

    f2=0,25f1

  • B.

    f2=2f1

  • C.

    f2=0,5f1

  • D.

    f2=4f1

Câu 14 : Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong  nguyên tử có bán kính

  • A.
    47,7.10-10 m.      
  • B.
    4,77.10-10 m.  
  • C.
    1,59.10-11 m.           
  • D.
    15,9.10-11 m.

Câu 15 : Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại:

  • A.

    Kích thích nhiều phản ứng hóa học

  • B.

    Kích thích phát quang nhiều chất

  • C.

    Tác dụng lên phim ảnh

  • D.

    Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác

Câu 16 : Đồng vị 92234U sau một chuỗi phóng xạ αβ biến đổi thành 82206Pb. Số phóng xạ αβ trong chuỗi là

  • A.

    7 phóng xạ α , 4 phóng xạ β

  • B.

    5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β

  • C.

    10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β

  • D.

    16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β

Câu 17 : Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, bán kính quỹ đạo dừng K là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng O về quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo giảm

  • A.

    21r0

  • B.

    24r0     

  • C.

    16r0     

  • D.

    2r0

Câu 18 : Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là:

  • A.

    82125Pb.

  • B.

    82207Pb.

  • C.

    12582Pb.     

  • D.

    20782Pb.

Câu 19 : Phát biểu nào là sai?

  • A.

    Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

  • B.

    Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.

  • C.

    Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

  • D.

    Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.

Câu 20 : Định nghĩa nào sau đây là về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

  • A.

    u bằng khối lượng của một nguyên tử 11H

  • B.

    u bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon 612C

  • C.

    u bằng 1/12 khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon 612C

  • D.

    u bằng 1/12 khối lượng một nguyên tử 612C

Câu 21 : Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hòa. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng u=63mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng i=1,8mA . Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng u=6mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng i=2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L=5mHnăng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:

  • A.

    2,25.108J

  • B.

    1,755.108J

  • C.

    3,51.108J

  • D.

    4,5.108J

Câu 22 : Một mạch dao động LC  đang có dao  động  điện từ tự do. Hiệu  điện thế cực  đại giữa hai bản tụ là U0=4V  . Tại thời điểm mà năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng

  • A.

    2 V

  • B.

    1 V

  • C.

    3 V

  • D.

    2,4 V

Câu 23 : Mạch dao động LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 30μH, một tụ điện có điện dung 3000pF. Điện trở thuần của mạch dao động là 1Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với điện lượng cực đại trên tụ là  18nC phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất là

  • A.

    1,80 W

  • B.

    1,80 mW

  • C.

    0,18 W

  • D.

    5,5 mW

Câu 24 : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tư cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm t+πLC2

  • A.

    dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0

  • B.

    điện tích trên một bản tụ có độ lớn cực đại

  • C.

    năng lượng điện trường bằng 0

  • D.

    điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

Câu 25 : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5μH và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

  • A.

    5π.106

  • B.

    2,5π.106s

  • C.

    10π.106

  • D.

    106

Câu 26 : Theo mẫu nguyên tử Bo, mức năng lượng của trạng thái dừng thứ n của nguyên tử Hidro được xác định theo công thức En=13,6n2(eV);(n=1,2,3…) Gọi R1 là bán kính quỹ đạo của e khi nguyên tử Hidro ở tạng thái dừng L. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng ứng với bán kính bằng 9R1 thì tỷ số bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất của photon mà nguyên tử Hidro có thể phát xạ là:

  • A.

    325

  • B.

    1357

  • C.

    12544

  • D.

    87511

Câu 27 :  Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, chu kỳ dao động của mạch là T=106s, khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường :

  • A.

    2,5.105s              

  • B.

    106s             

  • C.

    5.107s

  • D.

    2,5.107s        

Câu 28 : Góc chiết quang của lăng kính bằng A = 60. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nd = 1,5 và đối với tia tím là nt = 1,56 . Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng

  • A.

    6,28 mm

  • B.

    12,57 mm

  • C.

    9,30 mm

  • D.

    0,72 mm

Câu 29 : Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 600nm. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân tối thứ 6 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 0,45cm. Khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là

  • A.

    1,0m.

  • B.

    1,26m.

  • C.

    1,76m.

  • D.

    2,0m.

Câu 30 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a=1,2mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D=3m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,44μm. Vị trí vân sáng bậc hai trên màn là:

  • A.

    ±2,2mm

  • B.

    ±1,1mm

  • C.

    ±3,3mm

  • D.

    ±4,4mm

Câu 31 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe I-âng, cho D = 1,5m. Nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng hai khe là d = 60cm. Khoảng vân đo được trên màn bằng i = 3mm. Điểm M cách vân trung tâm một đoạn x = 3mm về phía S2. Cho S dời theo phương song song với S1S2 về phía S2 một đoạn 3mm.  Khi đó tại M cho vân sáng hay vân tối bậc mấy?

  • A.

    Vân tối thứ 4

  • B.

    Vân tối thứ 2

  • C.

    Vân sáng bậc 1

  • D.

    Vân sáng bậc 2

Câu 32 : Thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng. Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1=0,6μmthì trên màn quan sát, ta thấy khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 9mm. Nếu chiếu hai khe đồng thời ba bức xạ λ1;λ2=0,48μm;λ3=0,4μmvà đặt khe của máy quang phổ tại đúng vị trí cách vận trung tâm 10,8mm thì trên màn ảnh sẽ thấy:

  • A.
    hai vạch sáng ứng với λ1λ3     
  • B.
    cả vạch sáng ứng với λ1,λ2,λ3
  • C.
    hai vạch sáng ứng với λ2λ3    
  • D.
    hai vạch sáng ứng với λ1λ2

Câu 33 : Một nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng λ1=0,72μm và bức xạ màu cam có bước sóng λ2 (0,59μmλ20,65μm) chiếu vào khe Y-âng. Trên màn người ta quan sát thấy giữa vân sáng cùng màu và gần nhất so với vân trung tâm có 7 vân màu cam. Bước sóng của bức xạ λ2 là:

  • A.

    0,62μm

  • B.

    0,63μm

  • C.

    0,59μm

  • D.

    0,60μm

Câu 34 :  Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.1014 Hz. Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

  • A.

    λ= 0,48 mm; vùng ánh sáng nhìn thấy.

  • B.

    λ= 48 pm; vùng tia X.

  • C.

    λ= 1,25 mm; vùng hồng ngoại.

  • D.

    λ= 125 nm; vùng tử ngoại.

Câu 35 : Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D+ΔD hoặc DΔD thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2ii. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D+3ΔD thì khoảng vân trên màn là:

  • A.

    3 mm

  • B.

    2,5 mm

  • C.

    2 mm

  • D.

    4 mm

Câu 36 : Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.1016s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?

  • A.

    Tia X.                 

  • B.

    Vùng tử ngoại.                  

  • C.

    Vùng hồng ngoại.

  • D.

    Vùng ánh sáng nhìn thấy

Câu 37 : Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi được chiếu bởi bức xạ có λ=0,3975μm . Cho cường độ dòng quang điện bão hòa 2μA  và hiệu suất quang điện H = 0,5%. Số photon tới catốt trong mỗi giây là

  • A.

    1,5.1015 photon

  • B.

    1015 photon

  • C.

    2,5.1015 photon

  • D.

    1012 photon

Câu 38 : Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục. Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào ?

  • A.

    Màu đỏ

  • B.

    Màu vàng

  • C.

    Màu lục

  • D.

    Màu lam

Câu 39 : Chiếu một bức xạ có bước sóng  λ= 0, 48𝜇m lên một tấm kim loại có công thoát A = 2,4.10-19J. dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectron quang điện và hướng chúng bay theo chiều véc tơ cường độ điện trường có E = 1000 V/m. Quãng đường tối đa mà êlectron chuyển động được theo chiều véc tơ cường độ điện trường xấp xỉ là:

  • A.

    0,83cm

  • B.

    0,37cm

  • C.

    1,53cm

  • D.

    0,109cm

Câu 40 : Nguyên tử hiđrô được kích thích để chuyển lên quỹ đạo dừng M. Khi nó chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì sẽ phát ra:

  • A.

    một bức xạ

  • B.

    hai bức xạ

  • C.

    ba bức xạ

  • D.

    bốn bức xạ

Câu 41 : Hạt nhân đơteri  12Dcó năng lượng liên kết là 2,2356MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng

  • A.

    1,1178MeV/nuclon.

  • B.

    4,4712MeV/nuclon.

  • C.

    2,2356MeV/nuclon.

  • D.

    0,7452MeV/nuclon.

Câu 42 : Khối lượng của nguyên tử nhôm 1327Al26,9803u. Khối lượng của proton là 1,00728u và khối lượng của notron là 1,00866u. Độ hụt khối của hạt nhân nhôm là:

  • A.

    0,242665u

  • B.

    0,23558u

  • C.

    0,23548u

  • D.

    0,23544u

Câu 43 : Cho phản ứng hạt nhân 1737Cl+p1837Ar+01n , khối lượng của các hạt nhân là mAr = 36,956889u, mCl = 36,956563 u; mn = 1,008670u , mp = 1,007276u; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là

  • A.
    Tỏa ra 1,60218 MeV                        
  • B.
    Thu vào 1,60218 MeV   
  • C.
    Tỏa ra 2,562112.10-19 J.             
  • D.
    Thu vào 2,562112.10-19 J.

Câu 44 : Dùng một proton có động năng 5,58MeV bắn phá hạt nhân 1123Na đứng yên, sinh ra hạt α và hạt nhân X và không kèm theo bức xạ gamma. Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng chuyển hết thành đọng năng của các hạt tạo thành, động năng của hạt α là 6,6MeV và động năng của hạt X là 2,648MeV. Cho khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối. Góc tạo bởi hướng chuyển động của hạt α và hướng chuyển động của hạt proton là

  • A.

    1470

  • B.

    1480

  • C.

    1500

  • D.

    1200

Câu 45 : Đồng vị 210Po phóng xạ α và biến thành một hạt nhân chì 206Pb. Ban đầu có 0,168(g)Po, sau một chu kì bán rã, thể tích của khí Heli sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn (1mol khí trong điều kiện tiêu chuẩn chiếm một thể tích 22,4l) là:

  • A.

    0,00899ml

  • B.

    8,96ml

  • C.

    0,89ml

  • D.

    0,089ml

Câu 46 : Trong thí nghiệm Y-âng  về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm  đến 760nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 390nm; 520nm;λ1 và λ2. Tổng giá trị  gần nhất với:

  • A.

    10000nm

  • B.

    890nm

  • C.

    1069nm  

  • D.

    943nm  

Câu 47 : Cho chùm nơtron bắn phá đồng vị bền  2555Mn ta thu được đồng vị phóng xạ  2556Mn. Đồng vị phóng xạ  2556Mn có chu trì bán rã T=2,5h và phát xạ ra tia  β. Sau quá trình bắn phá  2555Mn bằng nơtron kết thúc người ta thấy trong mẫu trên tỉ số giữa số nguyên tử  2556Mn và số nguyên tử  2555Mn bằng 1010 . Sau 10 giờ tiếp đó thì tỉ số giữa nguyên tử của hai loại hạt trên là:

  • A.

    3,125.1012

  • B.

    6,25.1012

  • C.

    2,5.1011

  • D.

    1,25.1011

Câu 48 : Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 và l2. Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng. Biết l1 và l2 có giá trị nằm trong khoảng từ 400nm đến 750nm. N không thể nhận giá trị nào sau đây?

  • A.

    7

  • B.

    8

  • C.

    5

  • D.

    6

Câu 49 : Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi electron trong nguyên tử chuyển động tròn trên quỹ đạo dừng O thì có tốc độ v5m/s. Biết bán kính Bo là r0. Nếu electron chuyển động trên một quỹ đạo dừng với thời gian chuyển động hết một vòng là 128πr0v(s) thì electron này đang chuyển động trên quỹ đạo?

  • A.

    O

  • B.

    M

  • C.

    P

  • D.

    N

Câu 50 : Một máy phát sóng điện từ đang phát sóng theo phương thẳng đứng hướng lên. Biết tại điểm M trên phương truyền vào thời điểm t, véctơ cảm ứng từ đang cực đại và hướng về phía Tây. Vào thời điểm t thì véctơ cường độ điện trường đang:

  • A.

    độ lớn bằng không.

  • B.

    độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.

  • C.

    độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

  • D.

    độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là q=Q0cos(ωt+φ). Biểu thức của dòng điện trong mạch là:

  • A.

    i=ωQ0cos(ωt+φ)

  • B.

    i=ωQ0cos(ωt+φ+π2)

  • C.

    i=ωQ0cos(ωt+φπ2)

  • D.

    i=ωQ0sin(ωt+φ)

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Xem lí thuyết mục 1

Lời giải chi tiết :

q=Q0cos(ωt+φ)

Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch: i=q=ωQ0cos(ωt+φ+π2)

Câu 2 : Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, r,  rt  lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

  • A.

    r=rt=rd

  • B.

    rt<r<rd 

  • C.

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE

Đề kiểm tra 15 phút

Đề kiểm tra 1 tiết