Giải bài 38 trang 40 sách bài tập Toán 6 – Cánh Diều Tập 2

Tính tích và viết kết quả ở dạng phân số tối giản:

Đề bài

Tính tích và viết kết quả ở dạng phân số tối giản:

a) \(\frac{{ – 4}}{7}.\frac{7}{{ – 16}}\)

b) \(\frac{5}{{ – 11}}.22\)

c) \(\frac{{ – 5}}{{16}}.( – 32)\)

d) \(35.\frac{{ – 4}}{{21}}\)

e) \(\frac{{25}}{{10}}.1\frac{1}{3}\)

g) \(\frac{{ – 37}}{{401}}.( – 1)\)

h) \(\left( {1 – \frac{1}{5}} \right)\left( {\frac{{ – 3}}{{10}} + \frac{1}{5}} \right)\)

i) \(\frac{{ – 3}}{5}.\frac{{ – 3}}{5}.\frac{1}{3}\)

Phương pháp giải – Xem chi tiết

Quy tắc nhân phân số:

\(\frac{a}{b}.\frac{c}{d} = \frac{{a.c}}{{b.d}}\;\;(b \ne 0,d \ne 0);\;\;\;m.\frac{a}{b} = \frac{a}{b}.m = \frac{{a.m}}{b}\)

Lời giải chi tiết

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

test123

a) \(\frac{{ – 4}}{7}.\frac{7}{{ – 16}} = \frac{{( – 4).7}}{{7.( – 16)}} = \frac{1}{4}\)

b) \(\frac{5}{{ – 11}}.22 = \frac{{5.22}}{{ – 11}} =  – 10\)

c) \(\frac{{ – 5}}{{16}}.( – 32) = \frac{{ – 5.( – 32)}}{{16}} = 10\)

d) \(35.\frac{{ – 4}}{{21}} = \frac{{35.\left( { – 4} \right)}}{{21}} = \frac{{5.7.\left( { – 4} \right)}}{{3.7}} = \frac{{ – 20}}{3}\)

e) \(\frac{{25}}{{10}}.1\frac{1}{3} = \frac{{25}}{{10}}.\frac{4}{3} = \frac{{25.4}}{{10.3}} = \frac{{4.5.5}}{{2.3.5}} = \frac{{10}}{3}\)

g) \(\frac{{ – 37}}{{401}}.( – 1) = \frac{{\left( { – 37} \right).( – 1)}}{{401}} = \frac{{37}}{{401}}.\)

h) \(\left( {1 – \frac{1}{5}} \right)\left( {\frac{{ – 3}}{{10}} + \frac{1}{5}} \right) = \left( {\frac{5}{5} – \frac{1}{5}} \right)\left( {\frac{{ – 3}}{{10}} + \frac{2}{{10}}} \right) = \frac{4}{5}.\frac{{( – 1)}}{{10}} = \frac{{ – 2}}{{25}}\)

i) \(\frac{{ – 3}}{5}.\frac{{ – 3}}{5}.\frac{1}{3} = \frac{{\left( { – 3} \right).\left( { – 3} \right).1}}{{5.5.3}} = \frac{3}{{25}}\)

TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE